TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现代人

xiàndàirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現代人

Âm Hán Việt HIỆN ĐẠI NHÂN

现代人 nghĩa là người hiện đại.

Nghĩa của 现代人

xiàndàirén

HIỆN ĐẠI NHÂNDanh từphồn thể 現代人
  1. Người hiện đại
  2. Homo sapiens

Câu hỏi thường gặp

现代人 nghĩa là gì?

现代人 (xiàndàirén) nghĩa là người hiện đại.

现代人 đọc thế nào?

现代人 đọc là xiàndàirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 现代人 là gì?

Âm Hán Việt của 现代人 là "hiện đại nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.