TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现值

xiànzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現值

Âm Hán Việt HIỆN TRỊ

现值 nghĩa là giá trị hiện tại.

Nghĩa của 现值

xiànzhí

HIỆN TRỊphồn thể 現值
  1. Giá trị hiện tại

Câu hỏi thường gặp

现值 nghĩa là gì?

现值 (xiànzhí) nghĩa là giá trị hiện tại.

现值 đọc thế nào?

现值 đọc là xiànzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 现值 là gì?

Âm Hán Việt của 现值 là "hiện trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.