TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现任

xiànrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現任

现任 nghĩa là đương nhiệm, đương chức, vợ.

Nghĩa của 现任

xiànrèn

Động từ, Danh từphồn thể 現任
  1. Đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức
  2. thông tục Bạn trai (bạn gái, vợ
  3. Chồng) hiện tại

Câu hỏi thường gặp

现任 nghĩa là gì?

现任 (xiànrèn) nghĩa là đương nhiệm, đương chức, vợ.

现任 đọc thế nào?

现任 đọc là xiànrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.