TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现势

xiànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現勢

Âm Hán Việt HIỆN THẾ

现势 nghĩa là tình huống hiện tại.

Nghĩa của 现势

xiànshì

HIỆN THẾDanh từphồn thể 現勢
  1. Tình huống hiện tại

Câu hỏi thường gặp

现势 nghĩa là gì?

现势 (xiànshì) nghĩa là tình huống hiện tại.

现势 đọc thế nào?

现势 đọc là xiànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 现势 là gì?

Âm Hán Việt của 现势 là "hiện thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.