TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现实主义

xiànshízhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現實主義

Âm Hán Việt HIỆN THỰC CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hiện thực chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

现实主义 nghĩa là chủ nghĩa hiện thực.

Nghĩa của 现实主义

xiànshízhǔyì

HIỆN THỰC CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 現實主義
  1. Chủ nghĩa hiện thực

Từ ghép có 现实主义

Câu hỏi thường gặp

现实主义 nghĩa là gì?

现实主义 (xiànshízhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa hiện thực.

现实主义 đọc thế nào?

现实主义 đọc là xiànshízhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 现实主义 là gì?

Âm Hán Việt của 现实主义 là "hiện thực chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.