TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现实情况

xiànshíqíngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現實情況

Âm Hán Việt HIỆN THỰC TÌNH HUỐNG

现实情况 nghĩa là tình trạng hiện tại, tình huống hiện tại.

Nghĩa của 现实情况

xiànshíqíngkuàng

HIỆN THỰC TÌNH HUỐNGphồn thể 現實情況
  1. Tình trạng hiện tại
  2. Tình huống hiện tại

Câu hỏi thường gặp

现实情况 nghĩa là gì?

现实情况 (xiànshíqíngkuàng) nghĩa là tình trạng hiện tại, tình huống hiện tại.

现实情况 đọc thế nào?

现实情况 đọc là xiànshíqíngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 现实情况 là gì?

Âm Hán Việt của 现实情况 là "hiện thực tình huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.