TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现烤

xiànkǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現烤

Âm Hán Việt HIỆN KHẢO

现烤 nghĩa là vừa mới nướng, vừa nướng xong.

Nghĩa của 现烤

xiànkǎo

HIỆN KHẢOphồn thể 現烤
  1. Vừa mới nướng
  2. Vừa nướng xong

Câu hỏi thường gặp

现烤 nghĩa là gì?

现烤 (xiànkǎo) nghĩa là vừa mới nướng, vừa nướng xong.

现烤 đọc thế nào?

现烤 đọc là xiànkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 现烤 là gì?

Âm Hán Việt của 现烤 là "hiện khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.