现量相违 nghĩa là Không phù hợp với nhận thức về cái gì đó.
Nghĩa của 现量相违
xiànliàngxiāngwéi
HIỆN LƯỢNG TƯƠNG VIphồn thể 現量相違
thành ngữ Không phù hợp với nhận thức về cái gì đó
Câu hỏi thường gặp
现量相违 nghĩa là gì?
现量相违 (xiànliàngxiāngwéi) nghĩa là Không phù hợp với nhận thức về cái gì đó.
现量相违 đọc thế nào?
现量相违 đọc là xiànliàngxiāngwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 现量相违 là gì?
Âm Hán Việt của 现量相违 là "hiện lượng tương vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.