TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现身说法

xiànshēnshuōfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現身說法

Âm Hán Việt HIỆN THÂN THUYẾT PHÁP

现身说法 nghĩa là Nói từ kinh nghiệm cá nhân.

Nghĩa của 现身说法

xiànshēnshuōfǎ

HIỆN THÂN THUYẾT PHÁPphồn thể 現身說法
  1. Nói từ kinh nghiệm cá nhân
  2. Dùng bản thân làm ví dụ

Câu hỏi thường gặp

现身说法 nghĩa là gì?

现身说法 (xiànshēnshuōfǎ) nghĩa là Nói từ kinh nghiệm cá nhân.

现身说法 đọc thế nào?

现身说法 đọc là xiànshēnshuōfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 现身说法 là gì?

Âm Hán Việt của 现身说法 là "hiện thân thuyết pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.