TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现阶段

xiànjiēduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現階段

Âm Hán Việt HIỆN GIAI ĐOẠN

现阶段 nghĩa là giai đoạn hiện tại.

Nghĩa của 现阶段

xiànjiēduàn

HIỆN GIAI ĐOẠNphồn thể 現階段
  1. Giai đoạn hiện tại

Câu hỏi thường gặp

现阶段 nghĩa là gì?

现阶段 (xiànjiēduàn) nghĩa là giai đoạn hiện tại.

现阶段 đọc thế nào?

现阶段 đọc là xiànjiēduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 现阶段 là gì?

Âm Hán Việt của 现阶段 là "hiện giai đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.