TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玲

líng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: linh

玲 nghĩa là leng keng.

Nghĩa của 玲

líng

LINH
  1. từ tượng thanh Leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲珑)
  2. Tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc

Từ ghép có 玲

Thành ngữ có 玲

  • 小巧玲珑 — Nhỏ nhắn và tinh xảo
  • 玲珑剔透 — Được làm một cách tinh xảo
  • 八面玲珑 — Khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
  • 玲玲 — Leng keng (ví dụ: trang sức)

Câu hỏi thường gặp

玲 nghĩa là gì?

玲 (líng) nghĩa là leng keng.

玲 đọc thế nào?

玲 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 玲 là gì?

Âm Hán Việt của 玲 là "linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.