TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玳

dài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑇

Âm Hán Việt ĐẠI
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đại, thương, đồi

玳 nghĩa là mai rùa, rùa.

Nghĩa của 玳

dài

ĐẠI
  1. Mai rùa
  2. Rùa

dài

phồn thể 瑇
  1. Biến thể của 玳 (dài)

Từ ghép có 玳

Câu hỏi thường gặp

玳 nghĩa là gì?

玳 (dài) nghĩa là mai rùa, rùa.

玳 đọc thế nào?

玳 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 玳 là gì?

Âm Hán Việt của 玳 là "đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.