玲珑剔透 (línglóngtītòu) nghĩa là Được làm một cách tinh xảo.
玲珑剔透 đọc thế nào?
玲珑剔透 đọc là línglóngtītòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 玲珑剔透 là gì?
Âm Hán Việt của 玲珑剔透 là "linh lung dịch thấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.