TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玲珑剔透

línglóngtītòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玲瓏剔透

Âm Hán Việt LINH LUNG DỊCH THẤU

玲珑剔透 nghĩa là Được làm một cách tinh xảo.

Nghĩa của 玲珑剔透

línglóngtītòu

LINH LUNG DỊCH THẤUCụm từphồn thể 玲瓏剔透
  1. Được làm một cách tinh xảo
  2. Rất thông minh

Câu hỏi thường gặp

玲珑剔透 nghĩa là gì?

玲珑剔透 (línglóngtītòu) nghĩa là Được làm một cách tinh xảo.

玲珑剔透 đọc thế nào?

玲珑剔透 đọc là línglóngtītòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 玲珑剔透 là gì?

Âm Hán Việt của 玲珑剔透 là "linh lung dịch thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.