TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玻璃体

bōlítǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玻璃體

Âm Hán Việt PHA LY THỂ

玻璃体 nghĩa là dịch kính.

Nghĩa của 玻璃体

bōlítǐ

PHA LY THỂphồn thể 玻璃體
  1. Dịch kính

Câu hỏi thường gặp

玻璃体 nghĩa là gì?

玻璃体 (bōlítǐ) nghĩa là dịch kính.

玻璃体 đọc thế nào?

玻璃体 đọc là bōlítǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 玻璃体 là gì?

Âm Hán Việt của 玻璃体 là "pha ly thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.