TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玻璃

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bōli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHA LY
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 块 (kuài)

玻璃 nghĩa là thủy tinh, đồng tính nam.

Nghĩa của 玻璃

bōli

PHA LYDanh từ
  1. Thủy tinh
  2. tiếng lóng Đồng tính nam

Từ ghép có 玻璃

Câu hỏi thường gặp

玻璃 nghĩa là gì?

玻璃 (bōli) nghĩa là thủy tinh, đồng tính nam.

玻璃 đọc thế nào?

玻璃 đọc là bōli (pinyin).

Âm Hán Việt của 玻璃 là gì?

Âm Hán Việt của 玻璃 là "pha ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.