玻璃
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 块 (kuài)
玻璃 nghĩa là thủy tinh, đồng tính nam.
Nghĩa của 玻璃
bōli
PHA LYDanh từ- Thủy tinh
- tiếng lóng Đồng tính nam
Từ ghép có 玻璃
Câu hỏi thường gặp
玻璃 nghĩa là gì?
玻璃 (bōli) nghĩa là thủy tinh, đồng tính nam.
玻璃 đọc thế nào?
玻璃 đọc là bōli (pinyin).
Âm Hán Việt của 玻璃 là gì?
Âm Hán Việt của 玻璃 là "pha ly".