TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玻璃心

bōlixīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHA LY TÂM

玻璃心 nghĩa là quá nhạy cảm, tổn thương.

Nghĩa của 玻璃心

bōlixīn

PHA LY TÂMDanh từ
  1. tiếng lóng Quá nhạy cảm
  2. Tổn thương

Câu hỏi thường gặp

玻璃心 nghĩa là gì?

玻璃心 (bōlixīn) nghĩa là quá nhạy cảm, tổn thương.

玻璃心 đọc thế nào?

玻璃心 đọc là bōlixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 玻璃心 là gì?

Âm Hán Việt của 玻璃心 là "pha ly tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.