TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珍禽奇兽

zhēnqínqíshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珍禽奇獸

Âm Hán Việt TRÂN CẦM KỲ THÚ

珍禽奇兽 nghĩa là Động vật và chim quý hiếm.

Nghĩa của 珍禽奇兽

zhēnqínqíshòu

TRÂN CẦM KỲ THÚphồn thể 珍禽奇獸
  1. Động vật và chim quý hiếm

Câu hỏi thường gặp

珍禽奇兽 nghĩa là gì?

珍禽奇兽 (zhēnqínqíshòu) nghĩa là Động vật và chim quý hiếm.

珍禽奇兽 đọc thế nào?

珍禽奇兽 đọc là zhēnqínqíshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 珍禽奇兽 là gì?

Âm Hán Việt của 珍禽奇兽 là "trân cầm kỳ thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.