TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珍稀

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhēnxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÂN HY

珍稀 nghĩa là hiếm.

Nghĩa của 珍稀

zhēnxī

TRÂN HYTính từ
  1. Hiếm
  2. Quý và không phổ biến

Câu hỏi thường gặp

珍稀 nghĩa là gì?

珍稀 (zhēnxī) nghĩa là hiếm.

珍稀 đọc thế nào?

珍稀 đọc là zhēnxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 珍稀 là gì?

Âm Hán Việt của 珍稀 là "trân hy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.