TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珍羞

zhēnxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÂN TU

珍羞 nghĩa là món tinh tế, thực phẩm quý hiếm.

Nghĩa của 珍羞

zhēnxiū

TRÂN TU
  1. Món tinh tế
  2. Thực phẩm quý hiếm
  3. Biến thể của 珍馐, món ngon

Câu hỏi thường gặp

珍羞 nghĩa là gì?

珍羞 (zhēnxiū) nghĩa là món tinh tế, thực phẩm quý hiếm.

珍羞 đọc thế nào?

珍羞 đọc là zhēnxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 珍羞 là gì?

Âm Hán Việt của 珍羞 là "trân tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.