TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珍闻

zhēnwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珍聞

Âm Hán Việt TRÂN VĂN

珍闻 nghĩa là điều kỳ lạ, mẩu tin tức.

Nghĩa của 珍闻

zhēnwén

TRÂN VĂNphồn thể 珍聞
  1. Điều kỳ lạ
  2. Mẩu tin tức
  3. Sự việc kỳ lạ và thú vị

Câu hỏi thường gặp

珍闻 nghĩa là gì?

珍闻 (zhēnwén) nghĩa là điều kỳ lạ, mẩu tin tức.

珍闻 đọc thế nào?

珍闻 đọc là zhēnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 珍闻 là gì?

Âm Hán Việt của 珍闻 là "trân văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.