珍重
giọng máy của trình duyệt
珍重 nghĩa là quý giá.
Nghĩa của 珍重
zhēnzhòng
TRÂN TRỌNGĐộng từ- Quý giá
- Cực kỳ có giá trị
- kính ngữ Xin hãy bảo trọng!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 珍重
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
珍重 nghĩa là gì?
珍重 (zhēnzhòng) nghĩa là quý giá.
珍重 đọc thế nào?
珍重 đọc là zhēnzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 珍重 là gì?
Âm Hán Việt của 珍重 là "trân trọng".