珞巴族 nghĩa là Nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng.
Nghĩa của 珞巴族
Luòbāzú
Danh từtên riêng
Nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
珞巴族 nghĩa là gì?
珞巴族 (luòbāzú) nghĩa là Nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng.
珞巴族 đọc thế nào?
珞巴族 đọc là Luòbāzú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.