珠联璧合 nghĩa là ngọc kết thành dây, kết hợp lý tưởng, cặp đôi hoàn hảo.
Nghĩa của 珠联璧合
zhūliánbìhé
CHÂU LIÊN BÍCH HỢPCụm từphồn thể 珠聯璧合
Ngọc kết thành dây (thành ngữ); kết hợp lý tưởng
Cặp đôi hoàn hảo
Câu hỏi thường gặp
珠联璧合 nghĩa là gì?
珠联璧合 (zhūliánbìhé) nghĩa là ngọc kết thành dây, kết hợp lý tưởng, cặp đôi hoàn hảo.
珠联璧合 đọc thế nào?
珠联璧合 đọc là zhūliánbìhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 珠联璧合 là gì?
Âm Hán Việt của 珠联璧合 là "châu liên bích hợp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.