TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珠算

zhūsuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂU TOÁN

珠算 nghĩa là Tính toán bằng bàn tính.

Nghĩa của 珠算

zhūsuàn

CHÂU TOÁNDanh từ
  1. Tính toán bằng bàn tính

Câu hỏi thường gặp

珠算 nghĩa là gì?

珠算 (zhūsuàn) nghĩa là Tính toán bằng bàn tính.

珠算 đọc thế nào?

珠算 đọc là zhūsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 珠算 là gì?

Âm Hán Việt của 珠算 là "châu toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.