TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班上

bānshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN THƯỢNG

班上 nghĩa là lớp.

Nghĩa của 班上

bānshàng

BAN THƯỢNG
  1. Lớp

Câu hỏi thường gặp

班上 nghĩa là gì?

班上 (bānshàng) nghĩa là lớp.

班上 đọc thế nào?

班上 đọc là bānshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 班上 là gì?

Âm Hán Việt của 班上 là "ban thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.