TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿲𤣩刂王,⿴玨刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: ban Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

班 nghĩa là nhóm, lớp, tiểu đội.

Nghĩa của 班

bān

BAN
  1. Nhóm; lớp; khối
  2. quân sự Tiểu đội
  3. Ca làm việc
  4. Lượng từ cho nhóm người và các phương tiện giao thông theo lịch trình

Bān

BANtên riêng
  1. họ Họ Bān

Từ ghép có 班

Thành ngữ có 班

  • 按部就班 — Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ
  • 班荆相对 — Đối xử với ai đó một cách lịch sự

Câu ví dụ với 班

  • 你们 班 有 韩国 学生 吗 ? Nǐmen bān yǒu Hánguó xuésheng ma?Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

班 nghĩa là gì?

班 (bān, bān) nghĩa là nhóm, lớp, tiểu đội.

班 đọc thế nào?

班 đọc là bān (pinyin).

Âm Hán Việt của 班 là gì?

Âm Hán Việt của 班 là "ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.