班
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿲𤣩刂王,⿴玨刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: ban Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
班 nghĩa là nhóm, lớp, tiểu đội.
Nghĩa của 班
bān
BAN- Nhóm; lớp; khối
- quân sự Tiểu đội
- Ca làm việc
- Lượng từ cho nhóm người và các phương tiện giao thông theo lịch trình
Bān
BANtên riêng- họ Họ Bān
Từ ghép có 班
Thành ngữ có 班
Câu ví dụ với 班
- 你们 班 有 韩国 学生 吗 ? Nǐmen bān yǒu Hánguó xuésheng ma?Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510601
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
班 nghĩa là gì?
班 (bān, bān) nghĩa là nhóm, lớp, tiểu đội.
班 đọc thế nào?
班 đọc là bān (pinyin).
Âm Hán Việt của 班 là gì?
Âm Hán Việt của 班 là "ban".