TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班什

Bānshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN THẬP

班什 nghĩa là thành phố Binche.

Nghĩa của 班什

Bānshí

BAN THẬPtên riêng
  1. Thành phố Binche (Bỉ)

Câu hỏi thường gặp

班什 nghĩa là gì?

班什 (bānshí) nghĩa là thành phố Binche.

班什 đọc thế nào?

班什 đọc là Bānshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 班什 là gì?

Âm Hán Việt của 班什 là "ban thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.