TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班会

bānhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班會

Âm Hán Việt BAN HỘI

班会 nghĩa là họp lớp.

Nghĩa của 班会

bānhuì

BAN HỘIDanh từphồn thể 班會
  1. Họp lớp (trong trường học)

Câu hỏi thường gặp

班会 nghĩa là gì?

班会 (bānhuì) nghĩa là họp lớp.

班会 đọc thế nào?

班会 đọc là bānhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 班会 là gì?

Âm Hán Việt của 班会 là "ban hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.