TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班子

bānzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN TỬ

班子 nghĩa là nhóm tổ chức, đoàn kịch.

Nghĩa của 班子

bānzi

BAN TỬDanh từ
  1. Nhóm tổ chức
  2. Đoàn kịch

Từ ghép có 班子

Câu hỏi thường gặp

班子 nghĩa là gì?

班子 (bānzi) nghĩa là nhóm tổ chức, đoàn kịch.

班子 đọc thế nào?

班子 đọc là bānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 班子 là gì?

Âm Hán Việt của 班子 là "ban tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.