TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班底

bāndǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN ĐỂ

班底 nghĩa là Thành viên bình thường của đoàn kịch.

Nghĩa của 班底

bāndǐ

BAN ĐỂDanh từ
  1. Thành viên bình thường của đoàn kịch

Câu hỏi thường gặp

班底 nghĩa là gì?

班底 (bāndǐ) nghĩa là Thành viên bình thường của đoàn kịch.

班底 đọc thế nào?

班底 đọc là bāndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 班底 là gì?

Âm Hán Việt của 班底 là "ban để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.