TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班师

bānshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班師

Âm Hán Việt BAN SƯ

班师 nghĩa là Rút quân khỏi tiền tuyến.

Nghĩa của 班师

bānshī

BAN SƯĐộng từphồn thể 班師
  1. Rút quân khỏi tiền tuyến
  2. Quay về trong khải hoàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 班师

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

班师 nghĩa là gì?

班师 (bānshī) nghĩa là Rút quân khỏi tiền tuyến.

班师 đọc thế nào?

班师 đọc là bānshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 班师 là gì?

Âm Hán Việt của 班师 là "ban sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.