TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班次

bāncì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN THỨ

班次 nghĩa là khối lớp, số hiệu lớp.

Nghĩa của 班次

bāncì

BAN THỨDanh từ
  1. Khối lớp
  2. Số hiệu lớp (trong trường)
  3. Số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe
  4. Chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem như một mục)
  5. Ca làm việc

Câu hỏi thường gặp

班次 nghĩa là gì?

班次 (bāncì) nghĩa là khối lớp, số hiệu lớp.

班次 đọc thế nào?

班次 đọc là bāncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 班次 là gì?

Âm Hán Việt của 班次 là "ban thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.