TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珽

tǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 10

珽 nghĩa là quyền trượng.

Nghĩa của 珽

tǐng

  1. Quyền trượng

Câu hỏi thường gặp

珽 nghĩa là gì?

珽 (tǐng) nghĩa là quyền trượng.

珽 đọc thế nào?

珽 đọc là tǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.