TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球场会馆

qiúchǎnghuìguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 球場會館

Âm Hán Việt CẦU TRƯỜNG HỘI QUÁN

球场会馆 nghĩa là nhà câu lạc bộ.

Nghĩa của 球场会馆

qiúchǎnghuìguǎn

CẦU TRƯỜNG HỘI QUÁNphồn thể 球場會館
  1. Nhà câu lạc bộ (golf)

Câu hỏi thường gặp

球场会馆 nghĩa là gì?

球场会馆 (qiúchǎnghuìguǎn) nghĩa là nhà câu lạc bộ.

球场会馆 đọc thế nào?

球场会馆 đọc là qiúchǎnghuìguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 球场会馆 là gì?

Âm Hán Việt của 球场会馆 là "cầu trường hội quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.