TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球场

qiúchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 球場

Âm Hán Việt CẦU TRƯỜNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 处 (chù)

球场 nghĩa là sân vận động, sân thể thao.

Nghĩa của 球场

qiúchǎng

CẦU TRƯỜNGDanh từphồn thể 球場
  1. Sân vận động
  2. Sân thể thao
  3. Sân bóng
  4. Sân cỏ
  5. Sân
  6. Chỗ chơi golf

Từ ghép có 球场

Câu hỏi thường gặp

球场 nghĩa là gì?

球场 (qiúchǎng) nghĩa là sân vận động, sân thể thao.

球场 đọc thế nào?

球场 đọc là qiúchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 球场 là gì?

Âm Hán Việt của 球场 là "cầu trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.