TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球季

qiújì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU QUÝ

球季 nghĩa là mùa giải.

Nghĩa của 球季

qiújì

CẦU QUÝ
  1. Mùa giải (bóng chày, bóng đá, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

球季 nghĩa là gì?

球季 (qiújì) nghĩa là mùa giải.

球季 đọc thế nào?

球季 đọc là qiújì (pinyin).

Âm Hán Việt của 球季 là gì?

Âm Hán Việt của 球季 là "cầu quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.