TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球门

qiúmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 球門

Âm Hán Việt CẦU MÔN

球门 nghĩa là khung thành.

Nghĩa của 球门

qiúmén

CẦU MÔNDanh từphồn thể 球門
  1. Khung thành (trong bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

球门 nghĩa là gì?

球门 (qiúmén) nghĩa là khung thành.

球门 đọc thế nào?

球门 đọc là qiúmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 球门 là gì?

Âm Hán Việt của 球门 là "cầu môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.