球队
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 球隊
球队 nghĩa là đội thể thao.
Nghĩa của 球队
qiúduì
CẦU ĐỘIDanh từphồn thể 球隊- Đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
Từ ghép có 球队
Câu hỏi thường gặp
球队 nghĩa là gì?
球队 (qiúduì) nghĩa là đội thể thao.
球队 đọc thế nào?
球队 đọc là qiúduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 球队 là gì?
Âm Hán Việt của 球队 là "cầu đội".