TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球队

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiúduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 球隊

Âm Hán Việt CẦU ĐỘI

球队 nghĩa là đội thể thao.

Nghĩa của 球队

qiúduì

CẦU ĐỘIDanh từphồn thể 球隊
  1. Đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)

Từ ghép có 球队

Câu hỏi thường gặp

球队 nghĩa là gì?

球队 (qiúduì) nghĩa là đội thể thao.

球队 đọc thế nào?

球队 đọc là qiúduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 球队 là gì?

Âm Hán Việt của 球队 là "cầu đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.