Lý trí, trung lập, khách quan (viết tắt của 理性、中立、客观 (lǐxìng zhōnglì kèguān))
Câu hỏi thường gặp
理中客 nghĩa là gì?
理中客 (lǐzhōngkè) nghĩa là lý trí, trung lập.
理中客 đọc thế nào?
理中客 đọc là lǐzhōngkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 理中客 là gì?
Âm Hán Việt của 理中客 là "lý trung khách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.