TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lý

理 nghĩa là lý lẽ, đạo lý, để ý, quan tâm.

Nghĩa của 理

lǐ

LÝ
  1. Lý lẽ, đạo lý
  2. Để ý, quan tâm
  3. Vân, thớ
  4. Kết cấu
  5. Vân (gỗ)
  6. Bản chất bên trong
  7. Trật tự vốn có
  8. Lý do
  9. Lô-gic
  10. Sự thật
  11. Khoa học
  12. Khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
  13. Quản lý
  14. Chú ý
  15. Vận hành (công việc)
  16. Xử lý
  17. Sắp xếp
  18. Dọn dẹp
  19. Logic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理

Đồng nghĩa

Từ ghép có 理

Thành ngữ có 理

Câu hỏi thường gặp

理 nghĩa là gì?

理 (lǐ) nghĩa là lý lẽ, đạo lý, để ý, quan tâm.

理 đọc thế nào?

理 đọc là lǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 理 là gì?

Âm Hán Việt của 理 là "lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.