TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理事会

lǐshìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理事會

Âm Hán Việt LÝ SỰ HỘI

理事会 nghĩa là hội đồng.

Nghĩa của 理事会

lǐshìhuì

LÝ SỰ HỘIDanh từphồn thể 理事會
  1. Hội đồng

Câu hỏi thường gặp

理事会 nghĩa là gì?

理事会 (lǐshìhuì) nghĩa là hội đồng.

理事会 đọc thế nào?

理事会 đọc là lǐshìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 理事会 là gì?

Âm Hán Việt của 理事会 là "lý sự hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.