TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理事长

lǐshìzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理事長

Âm Hán Việt LÝ SỰ TRƯỞNG

理事长 nghĩa là tổng giám đốc.

Nghĩa của 理事长

lǐshìzhǎng

LÝ SỰ TRƯỞNGDanh từphồn thể 理事長
  1. Tổng giám đốc

Câu hỏi thường gặp

理事长 nghĩa là gì?

理事长 (lǐshìzhǎng) nghĩa là tổng giám đốc.

理事长 đọc thế nào?

理事长 đọc là lǐshìzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理事长 là gì?

Âm Hán Việt của 理事长 là "lý sự trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.