TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理化

lǐhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ HÓA

理化 nghĩa là Vật lý và hóa học.

Nghĩa của 理化

lǐhuà

LÝ HÓADanh từ
  1. Vật lý và hóa học
  2. cổ Quản lý và giáo dục

Từ ghép có 理化

Câu hỏi thường gặp

理化 nghĩa là gì?

理化 (lǐhuà) nghĩa là Vật lý và hóa học.

理化 đọc thế nào?

理化 đọc là lǐhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 理化 là gì?

Âm Hán Việt của 理化 là "lý hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.