TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理发厅

lǐfàtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理髮廳

Âm Hán Việt LÝ PHÁT SẢNH
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

理发厅 nghĩa là tiệm cắt tóc, hàng cắt tóc.

Nghĩa của 理发厅

lǐfàtīng

LÝ PHÁT SẢNHDanh từphồn thể 理髮廳
  1. Đài Loan Tiệm cắt tóc
  2. Hàng cắt tóc

Câu hỏi thường gặp

理发厅 nghĩa là gì?

理发厅 (lǐfàtīng) nghĩa là tiệm cắt tóc, hàng cắt tóc.

理发厅 đọc thế nào?

理发厅 đọc là lǐfàtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理发厅 là gì?

Âm Hán Việt của 理发厅 là "lý phát sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.