TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理发员

lǐfàyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理髮員

Âm Hán Việt LÝ PHÁT VIÊN

理发员 nghĩa là thợ cắt tóc.

Nghĩa của 理发员

lǐfàyuán

LÝ PHÁT VIÊNDanh từphồn thể 理髮員
  1. Thợ cắt tóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理发员

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

理发员 nghĩa là gì?

理发员 (lǐfàyuán) nghĩa là thợ cắt tóc.

理发员 đọc thế nào?

理发员 đọc là lǐfàyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 理发员 là gì?

Âm Hán Việt của 理发员 là "lý phát viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.