TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理工

lǐgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ CÔNG

理工 nghĩa là Khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật.

Nghĩa của 理工

lǐgōng

LÝ CÔNGDanh từ
  1. Khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

Từ ghép có 理工

Câu hỏi thường gặp

理工 nghĩa là gì?

理工 (lǐgōng) nghĩa là Khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật.

理工 đọc thế nào?

理工 đọc là lǐgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理工 là gì?

Âm Hán Việt của 理工 là "lý công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.