TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理屈词穷

lǐqūcíqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理屈詞窮

Âm Hán Việt LÝ KHUẤT TỪ CÙNG

理屈词穷 nghĩa là Đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm.

Nghĩa của 理屈词穷

lǐqūcíqióng

LÝ KHUẤT TỪ CÙNGCụm từphồn thể 理屈詞窮
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm
  2. nghĩa bóng Không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình
  3. Không có lý lẽ để đứng vững

Câu hỏi thường gặp

理屈词穷 nghĩa là gì?

理屈词穷 (lǐqūcíqióng) nghĩa là Đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm.

理屈词穷 đọc thế nào?

理屈词穷 đọc là lǐqūcíqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理屈词穷 là gì?

Âm Hán Việt của 理屈词穷 là "lý khuất từ cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.