理赔 nghĩa là giải quyết bồi thường, giải quyết khiếu nại.
Nghĩa của 理赔
lǐpéi
LÝ BỒIĐộng từphồn thể 理賠
Giải quyết bồi thường
Giải quyết khiếu nại
Thanh toán bồi thường
Câu hỏi thường gặp
理赔 nghĩa là gì?
理赔 (lǐpéi) nghĩa là giải quyết bồi thường, giải quyết khiếu nại.
理赔 đọc thế nào?
理赔 đọc là lǐpéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 理赔 là gì?
Âm Hán Việt của 理赔 là "lý bồi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.