TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理赔

lǐpéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理賠

Âm Hán Việt LÝ BỒI

理赔 nghĩa là giải quyết bồi thường, giải quyết khiếu nại.

Nghĩa của 理赔

lǐpéi

LÝ BỒIĐộng từphồn thể 理賠
  1. Giải quyết bồi thường
  2. Giải quyết khiếu nại
  3. Thanh toán bồi thường

Câu hỏi thường gặp

理赔 nghĩa là gì?

理赔 (lǐpéi) nghĩa là giải quyết bồi thường, giải quyết khiếu nại.

理赔 đọc thế nào?

理赔 đọc là lǐpéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 理赔 là gì?

Âm Hán Việt của 理赔 là "lý bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.