TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理顺

lǐshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理順

Âm Hán Việt LÝ THUẬN

理顺 nghĩa là sắp xếp rõ ràng, sắp xếp.

Nghĩa của 理顺

lǐshùn

LÝ THUẬNĐộng từ, Tính từphồn thể 理順
  1. Sắp xếp rõ ràng
  2. Sắp xếp
  3. Ngăn nắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理顺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

理顺 nghĩa là gì?

理顺 (lǐshùn) nghĩa là sắp xếp rõ ràng, sắp xếp.

理顺 đọc thế nào?

理顺 đọc là lǐshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 理顺 là gì?

Âm Hán Việt của 理顺 là "lý thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.