TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确切

quèqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確切

Âm Hán Việt XÁC THIẾT

确切 nghĩa là rõ ràng, chính xác.

Nghĩa của 确切

quèqiè

XÁC THIẾTTính từphồn thể 確切
  1. Rõ ràng
  2. Chính xác
  3. Đúng đắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 确切

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

确切 nghĩa là gì?

确切 (quèqiè) nghĩa là rõ ràng, chính xác.

确切 đọc thế nào?

确切 đọc là quèqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 确切 là gì?

Âm Hán Việt của 确切 là "xác thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.